Với 500 Triệu Nên Mua Xe Gì Tốt Nhất Năm 2022

500 triệu mua xe gì

Với ngân sách 500 triệu mua xe gì tốt nhất tại thời điểm này? Đây là vấn đề đang được khá nhiều bạn phân vân và tìm kiếm cho mình một chiếc xe hơi phù hợp với tài chính hiện có. 

Trong bài này, MMK Auto đã tổng hợp và chia sẻ đến bạn những dòng xe trong phân khúc 500 triệu cũng như những ưu điểm và yếu điểm của mọi dòng xe để bạn có thể lựa chọn được một chiếc xe hợp lý nhất. 

Các dòng xe ô tô giá 500 triệu

Với 500 triệu bạn hoàn toàn có thể sở hữu những chiếc ô tô đời mới và đầy đủ các tiện nghi của xe, xe sẽ được đảm bảo chất lượng và bảo hành đầy đủ của hãng. Phù hợp nhất cho mức giá 500 triệu là những mẫu xe sedan, hatchback phổ biến hiện nay. 

Mời bạn cùng tham khảo top các dòng xe ô tô trong phân khúc 500 triệu bạn nên sở hữu nhé. 

Hyundai Accent

Hyundai Accent là một trong những dòng xe có mức giá ưu đãi nhất trong những xe tại phân khúc hạng B. Là dòng xe được liệt kê vào top 10 những dòng xe bán ra nhiều nhất mỗi tháng. Những dòng xe này chỉ nằm xấp xỉ khoảng 500 triệu, phù hợp với những khách hàng Việt có thu nhập tầm trung hiện nay. 

Ngoài ưu điểm về giá bán, mẫu xe Hyundai Accent của hãng Hyundai còn được nhiều người dùng yêu thích với thiết kế mẫu mã hiện đại. Chú trọng về những trang thiết bị trên xe, phù hợp tốt nhất cho khách hàng ở phân khúc này.

Xe Hyundai Accent
Xe Hyundai Accent

Những phiên bản trong dòng xe Hyundai Accent: 

  • Giá xe Hyundai Accent 4 MT: 472 triệu VNĐ
  • Giá xe Hyundai Accent 4AT: 501 triệu VNĐ
  • Giá xe Hyundai Accent 4AT đặc biệt: 542 triệu VNĐ

Ưu điểm Hyundai Accent:

  • Kiểu dáng thể thao, hiện đại
  • Nhiều trang bị chi tiết
  • Hệ thống an toàn nhiều tính năng hiện đại
  • Cách âm cho xe tốt

Nhược điểm Hyundai Accent:

  • Không thông thoáng ở hàng ghế sau bởi thiết kế theo dáng thể thao. 

Mazda 2

Mazda 2 là một dòng xe cần được nhắc đến nếu bạn đang tìm một mẫu xe trong phân khúc 500 triệu. Mẫu xe sang trọng và đầy đủ tiện nghi, Mazda 2 thừa hưởng không ít thế mạnh từ những phiên bản xe cao cấp như Mazda 3, Mazda CX-5. Trong mức giá 500 triệu nhưng mazda 2 vẫn đảm bảo tốt về chất lượng. 

Ngôn ngữ thiết kế KODO với triết lý “Less is more” tạo cho một diện mạo Mazda 2 vô cùng thời trang từ trong ra ngoài. Hệ thống xe được đánh giá là tốt nhất ở phân khúc hạng B, sở hữu nhiều dạng đèn pha kiểu LED với tính năng tự động bật tắt và cân bằng được góc chiếu. Động cơ 1.5L giúp hoạt động êm ái, và tiết kiệm nhiên liệu. Cũng là một dòng xe trong phân khúc 500 triệu bạn nên tham khảo. 

Xe Mazda 2
Xe Mazda 2

Những phiên bản trong dòng xe Mazda 2:

  • Giá xe Mazda 2 1.5L AT (sedan): 479 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda 2 1.5L Deluxe (sedan): 509 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda 2 1.5L Luxury (sedan): 559 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda 2 1.5L Premium (sedan): 599 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda 2 Sport 1.5L Deluxe (hatchback): 519 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda 2 Sport 1.5L Luxury (hatchback): 574 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda 2 Sport 1.5L Premium (hatchback): 619 triệu VNĐ

Ưu điểm Mazda 2:

  • Thiết kế sang trọng, hiện đại
  • Trang bị cao cấp ở phân khúc 500 triệu
  • Động cơ 1.5L, vận hành tốt êm ái
  • Hệ thống an toàn xe hiệu quả

Nhược điểm Mazda 2:

  • Hàng ghế sau chưa được tối ưu, vẫn còn hơi hẹp cho khách hàng. 

Suzuki Ciaz

Suzuki Ciaz cũng là một đề xuất phù hợp để bạn tham khảo. Tuy doanh số cho dòng xe này không quá lớn, nhưng Ciaz cũng đã có nhiều những ưu điểm riêng. 

Hãng Suzuki phân phối dòng xe này nguyên chiếc từ Thái Lan với mức giá khá tốt, đây cũng là một trong những dòng xe được một số người yêu thích bởi cabin khá rộng, giúp ngồi thoải mái. Hệ thống được trang bị những tiện ích cần thiết đảm bảo an toàn và tiện nghi khi sử dụng. Khả năng vận hành ổn định, kiểu dáng mạnh mẽ, bền bỉ. 

Bên cạnh đó dòng xe này vẫn còn nhiều những yếu điểm chưa khắc phục tốt như động cơ dung tích chỉ 1.4L với 91 mã lực, so với những dòng xe khác trong tầm giá thì xe vẫn còn khá kém. Với thiết kế chưa có nhiều điểm đặc trưng và thu hút. Công nghệ khá cơ bản và chưa trang bị nhiều những tiện ích hiện đại như hỗ trợ hành ngang dốc, hệ thống cân bằng điện tử,…

Xe Suzuki Ciaz
Xe Suzuki Ciaz

Những phiên bản trong dòng xe Suzuki Ciaz:

  • Giá xe Suzuki Ciaz: 534 triệu VNĐ

Ưu điểm Suzuki Ciaz:

  • Thiết kế dáng bền 
  • Nội thất phía trong khá rộng
  • Tiện nghi được trang bị đủ dùng
  • Nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan

Nhược điểm Suzuki Ciaz:

  • Động cơ 1.4L, vận hành tương đối ổn
  • Không có cửa gió sau, và chỉ có 2 tựa đầu
  • Tiện ích an toàn cơ bản, không trang bị cân bằng điện tử

Suzuki Swift

Suzuki Swift với kiểu dáng độc đáo là dòng xe phù hợp cho khách hàng ở phân khúc 500 triệu. Không giống như các mẫu xe châu Á trong phân khúc, Suzuki hoàn toàn nổi bật với thiết kế theo phong cách châu Âu, được nhiều khách hàng mệnh danh là “tiểu Mini Cooper” của Nhật. 

Là một kiểu xe hatchback hạng B với kiểu dáng nhỏ gọn và cá tính. Khoang cabin khá thoáng, thoải mái. Khung gầm được thiết kế chắc chắn tạo độ đầm, bền nhất định. Tuy nhiên chiếc Swift chỉ dùng động cơ 1.2L làm giới hạn khả năng tăng tốc của xe. Ngoài ra, hệ thống an toàn xe cũng được trang bị cơ bản, chưa có gì nổi bật. Chung quy lại Suzuki Swift thu hút khách hàng bởi kiểu dáng hiện đại, bắt mắt. 

Xe Suzuki Swift
Xe Suzuki Swift

Những phiên bản trong dòng xe Suzuki Swift: 

  • Giá xe Suzuki Swift GLX: 559 triệu VNĐ

Ưu điểm Suzuki Swift:

  • Thiết kế kiểu dáng châu Âu mới lạ. 
  • Kích thước nhỏ gọn, tiện nghi
  • Nội thất rộng rãi thoải mái
  • Khung gầm chắc chắn, bền bỉ

Nhược điểm Suzuki Swift:

  • Hàng ghế phía sau có kích thước khá nhỏ
  • Động cơ 1.2L vận hành hạn chế ở vận tốc 60km/h
  • Trang bị tiện ích an toàn khá cơ bản. 

Honda City

Giá xe của Honda City tuy có phần nhỉnh hơn so với các đối thủ ô tô trong tầm khúc 500 triệu, nhưng loại xe Sedan hạng B này lại sở hữu những ưu điểm khác biệt, khá phù hợp cho những bạn đang tham khảo dòng xe trong phân khúc này. 

Kiểu dáng thể thao nam tính đặc trưng của dòng xe Honda với nội thất gọn gàng và không gian rộng rãi, thoáng khí. Sử dụng động cơ 1.5L mang đến công suất hoạt động mạnh mẽ cho những dòng xe khác ở chung dung tích. Khung gầm của xe chắc chắn, giúp vận hành ổn định và tạo tốc độ cao. Mang đến một cảm giác lái thú vị. Đây là một trong những dòng xe chất lượng trong tầm giá 500 triệu bạn có thể tham khảo. 

Xe Honda City
Xe Honda City

Những phiên bản trong dòng xe Honda City: 

  • Giá xe Honda City G: 529 triệu VNĐ
  • Giá xe Honda City L: 569 triệu VNĐ
  • Giá xe Honda City RS: 599 triệu VNĐ

Ưu điểm Honda City:

  • Thiết kế kiểu dáng thể thao, cá tính
  • Nội thất tiện nghi, rộng rãi. 
  • Trang bị tiện ích tốt nhất
  • Động cơ 1.5L, vận hành mạnh mẽ. 
  • Khung gầm cứng cáp, vận hành tốt.

Nhược điểm Honda City:

  • Ghế phía sau chưa được tối ưu không gập được
  • Phanh sau chắc chắn sử dụng tang trống

Toyota Vios

Dù trên thị trường có khá nhiều những dòng xe với phân khúc 500 triệu hấp dẫn, nhưng Toyota Vios là mẫu xe được người dùng tin chọn và ưa chuộng bật nhất. Về độ tin cậy, bền bỉ với khả năng chuyển nhượng thì ít hãng xe nào có thể vượt qua Vios. 

Với cách nâng cấp theo xu hướng hiện đại mỗi ngày, hiện tại Vios đang sở hữu nhiều những thiết bị, tiện ích trên xe hiện đại. Tổng thể phù hợp với kiểu dáng với nét thể thao phù hợp. 

Ngoài những sự nâng cấp mới về tính năng, Toyota Vios cũng phát huy các điểm mạnh của mình như: vận hành tốt, ổn định, nội thất được thiết kế khoa học, rộng rãi. Giá cả phù hợp và tính thanh khoản cao. 

Xe Toyota Vios
Xe Toyota Vios

Những phiên bản trong dòng xe Toyota Vios: 

  • Giá Toyota Vios 1.5E MT (3 túi khí): 478 triệu VNĐ
  • Giá Toyota Vios 1.5E MT (7 túi khí): 495 triệu VNĐ
  • Giá Toyota Vios 1.5E CVT (3 túi khí): 531 triệu VNĐ
  • Giá Toyota Vios 1.5E CVT (7 túi khí): 550 triệu VNĐ
  • Giá Toyota Vios 1.5G CVT (7 túi khí): 581 triệu VNĐ
  • Giá Toyota Vios 1.5G GR-S (7 túi khí): 630 triệu VNĐ

Ưu điểm Toyota Vios

  • Kiểu dáng thể thao, bền dáng
  • Khoang hành lý lớn, Nội thất rộng thoáng
  • Động cơ 1.5L hiệu suất ổn định, bền bỉ
  • Hệ thống an toàn chuẩn 5 sao ASEAN NCAP

Nhược điểm Toyota Vios:

  • Xe mang cảm giác lái bền bỉ, chưa có nhiều ấn tượng
  • Cửa gió điều hoà ở hàng ghế sau chưa được bổ sung. 

Kia K3

Kia K3 là mẫu xe có mức giá rẻ nhất trong các mẫu xe hạng C ở phân khúc. Đây thực sự là một đối thủ đáng gờm cho những dòng xe ở tầm giá 500 triệu. Chỉ với ngân sách 500 triệu, khách hàng đã có thể sở hữu được phiên bản K3 số sàn. 

Bên cạnh lợi thế giá bán cạnh tranh, Kia K3 còn có nhiều điểm mạnh khác như thiết kế trẻ trung thể thao, nội thất rộng rãi, trang bị hiện đại, động cơ 1.6L mượt mà…

Xe Kia K3
Xe Kia K3

Những phiên bản trong dòng xe Kia K3: 

  • Giá xe Kia K3 1.6 Deluxe MT : 559 triệu VNĐ
  • Giá xe Kia K3 1.6 Luxury: 639 triệu VNĐ
  • Giá xe Kia K3 1.6 Premium: 669 triệu VNĐ
  • Giá xe Kia K3 2.0 Premium: 689 triệu VNĐ
  • Giá xe Kia K3 1.6 Turbo GT: 759 triệu VNĐ

Ưu điểm Kia K3:

  • Kiểu dáng hiện đại, trẻ trung. 
  • Nội thất thoáng, rộng rãi
  • Động cơ ấn tượng 1.6L
  • Trang bị nhiều tính năng hấp dẫn trong tầm giá

Nhược điểm Kia K3:

  • Trần xe cho hàng ghế phía sau ít thoáng. 
  • Động cơ 1.6L nhưng vẫn còn hơi “gượng” ở vận tốc 80km/h

Hyundai Elantra

Hyundai Elantra là mẫu xe sedan hạng C có mức giá ổn định nhất. Với kiểu dáng thể thao năng động với với động cơ mạnh mẽ Elantra là dòng xe bạn nên tham khảo trong tầm giá này. 

Cũng giống như Kia K3, Hyundai Elantra sở hữu điểm mạnh về giá bán, thiết kế cũng như những tính năng được trang bị. Giá cả hợp lý, nhưng được trang bị nhiều thiết bị hiện đại, hấp dẫn. Tuy nhiên chỉ với ngân sách 500 triệu bạn chỉ có thể sở hữu dòng xe Elantra số sàn. Nếu được bạn có thể nhỉnh mức giá hơn một xíu để có thể tham khảo những mẫu xe khác tiện nghi hơn. 

Xe Hyundai Elantra
Xe Hyundai Elantra

Những phiên bản trong dòng xe Hyundai Elantra: 

  • Giá xe Hyundai Elantra 1.6MT: 580 triệu VNĐ
  • Giá xe Hyundai Elantra 1.6AT: 655 triệu VNĐ
  • Giá xe Hyundai Elantra 2.0AT: 699 triệu VNĐ
  • Giá xe Hyundai Elantra Sport: 769 triệu VNĐ

Ưu điểm Hyundai Elantra:

  • Kiểu dáng thể thao, nam tính
  • Nội thất bên trong hiện đại, rộng rãi
  • Động cơ 1.6L êm ái

Nhược điểm Hyundai Elantra:

  • Khoảng trần thấp, cốp xe nhỏ
  • Dòng xe sở hữu phiên bản số sàng hạn chế
  • Trang bị cơ bản. 

Kia Sonet

Kia Sonet nổi tiếng là dòng xe 5 chỗ có mức giá hợp lý chỉ từ 500 triệu. Cũng có thể nói với phân khúc 500 triệu đây là mẫu xe cạnh tranh cao với dòng xe ô tô có thương hiệu lớn, đáng kể đến là Toyota Raize. Được phân phối đến Việt Nam vào cuối năm 2021, tuy chưa lâu nhưng đã gây ấn tượng và tạo được sức hút lớn từ phía khách hàng. Không thua kém gì những dòng xe Kia Morning, Seltos hay Soluto

Kiểu dáng hiện đại, bắt mắt, giá cả hấp dẫn, vận hành ổn định, Kia Sonet hội tụ đầy đủ các yếu tố tiện nghi mà một chiếc SUV nhỏ cần có. Đặc biệt với chi phí rẻ nhưng độ chịu chơi cho hãng xe này là không thể chê. Tất cả những tính năng hiện đại đều được tích hợp trong dòng xe này. 

Xe Kia Sonet
Xe Kia Sonet

Những phiên bản trong dòng xe Kia Sonet: 

  • Giá xe Kia Sonet MT: 499 triệu VNĐ
  • Giá xe Kia Sonet Deluxe: 554 triệu VNĐ
  • Giá xe Kia Sonet Luxury: 594 triệu VNĐ
  • Giá xe Kia Sonet Premium: 624 triệu VNĐ

Ưu điểm Kia Sonet:

  • Thiết kế hiện đại, dáng thể thao nam tính
  • Kích thước nhỏ gọn, tiện lợi
  • Trang bị nhiều tính năng hiện đại
  • Vận hành mạnh mẽ, ổn định 

Toyota Raize

Toyota Raize là một dạng xe SUV 5 chỗ có gầm cao cỡ nhỏ. Với phân khúc khoảng 500 triệu đây là dòng xe đang được làm mưa làm gió cho những khách hàng Việt trên thị trường hiện nay. 

Với kích cỡ nhỏ nhất ở phân khúc nhưng trục cơ sở của xe khá ấn tượng, đặc biệt so với dòng xe Ford EcoSport nổi tiếng cũng có phần nhỉnh hơn. Mang đến cho Toyota Raize có một thân hình gọn gàng, thuận tiện. Chỉ với mức giá 500 triệu nhưng xe được trang bị nhiều tính năng hiện đại hàng đầu ngày nay. Động cơ hiện đại không những giúp xe vận hành tốt mà còn tiết kiệm nhiên liệu cho xe. 

Xe Toyota Raize
Xe Toyota Raize

Giá tham khảo cho dòng xe Toyota Raize: 527 triệu VNĐ

Ưu điểm Toyota Raize:

  • Thiết kế  kiểu dáng thể thao, nam tính. 
  • Kích thước nhỏ gọn, linh hoạt 
  • Nhiều trang bị hiện đại, phong phú
  • Vận hành êm ái, tiết kiệm nhiên liệu. 

Suzuki Ertiga

Suzuki Ertiga là một trong những dòng xe 7 chỗ MPV có mức giá rẻ nhất hiện nay. Giá cho phiên bản Ertiga MT chỉ dưới 500 triệu VNĐ. Đây là một trong những mức giá tốt hiện nay cho dòng xe 7 chỗ. 

Ertiga được nhập khẩu chính hàng từ Suzuki từ Indonesia về Việt Nam. Ngoài ưu điểm có giá cả cạnh tranh, sử dụng động cơ với động cơ hiệu suất 1.5L cùng với kết cấu xe nhẹ và bền giúp Ertiga có thể vận hành êm ái linh hoạt. Nếu bạn đang phân vân cho dòng xe với mức giá 7 chỗ thì đây cũng xứng đáng là loại xe bạn không nên bỏ qua. 

Xe Suzuki Ertiga
Xe Suzuki Ertiga

Những phiên bản trong dòng xe Suzuki Ertiga: 

  • Giá Suzuki Ertiga MT: 499 triệu VNĐ
  • Giá Suzuki Ertiga Sport: 568 triệu VNĐ

Ưu điểm Suzuki Ertiga:

  • Giá cả cạnh tranh
  • Thiết kế dáng bền bỉ
  • Nội thất khá rộng cho cả 3 hàng ghế
  • Động cơ ổn định, tiết kiệm nhiên liệu

Nhược điểm Suzuki Ertiga:

  • Chưa có những tối ưu cho ghế bọc da

Toyota Avanza Premio

Toyota Avanza Premio là hãng xe 7 chỗ có mức giá mềm nhất của hãng, chỉ trong tầm giá 550 triệu VNĐ. Đây là hãng xe được người dùng đánh giá là hãng xe có độ bền cao và tiết kiệm nhiên liệu tối ưu. 

Toyota Avanza Premio luôn luôn được đầu tư, cải tiến những thiết kế từ trang bị đến công nghệ. Sở hữu kiểu dáng mạnh mẽ, nam tính, nội thất được trang bị đầy đủ những tiện nghi cơ bản. Với công nghệ an toàn chất lượng, giá bán phù hợp, Cùng với khối động cơ 1.5L giúp vận hành mượt mà, ổn định. 

Xe Toyota Avanza Premio
Xe Toyota Avanza Premio

Những phiên bản trong dòng xe Toyota Avanza Premio: 

  • Giá Toyota Avanza Premio MT: 548 triệu VNĐ
  • Giá Toyota Avanza Premio CVT: 588 triệu VNĐ

Ưu điểm Toyota Avanza Premio:

  • Kiểu dáng hiện đại, mạnh mẽ
  • Nội thất cơ bản, ghế có thể độ sofa thú vị
  • Vận hành bền bỉ, tiết kiệm
  • Trang thiết bị hiện đại, đầy đủ tiện nghi
  • Thương hiệu nổi tiếng
  • Giá bán hấp dẫn

Nhược điểm Toyota Avanza Premio:

  • Không trang bị Cruise Control
  • Chạy ở tốc độ cao sẽ tạo ra một số tiếng ồn. 

Kia Rondo

Kia Rondo là mẫu xe 7 chỗ trong phân khúc giá 500 triệu, với thiết kế nhỏ gọn đặc trưng giúp bạn có thể vận chuyển một cách linh hoạt và nhẹ nhàng trên phố. 

Ngoài ra, Kia Rondo còn sở hữu nhiều những ưu điểm từ thiết kế đến tính năng. Với phong cách kiểu dáng thanh lịch tinh tế, tiện nghi được trang bị đầy đủ và khả năng cách âm cho xe cao. Đặc biệt, với con số ấn tượng cho động cơ với dung tích 2L giúp xe được vận hành mạnh mẽ, khỏe khoắn trong tầm giá 500 triệu. Nhưng bên cạnh đó, bản số sàn của xe cũng là một yếu điểm chưa được cải tiến. 

Xe Kia Rondo
Xe Kia Rondo

Những phiên bản trong dòng xe Kia Rondo: 

  • Giá xe Kia Rondo 2.0 GMT: 559 triệu VNĐ
  • Giá xe Kia Rondo 2.0 GAT: 655 triệu VNĐ

Ưu điểm Kia Rondo:

  • Thiết kế nhỏ gọn, phong cách thể thao, nam tính. 
  • Trang bị nhiều tính năng hiện đại
  • Động cơ 2.0 ấn tượng hoạt động mạnh mẽ
  • Hộp số 6 cấp hiện đại
  • Cách âm tốt. 

Nhược điểm Kia Rondo:

  • Không gian cabin khá nhỏ, hàng ghế ở dãy ba khá hẹp
  • Trang bị tiện nghi an toàn chỉ ở mức cơ bản
  • Gầm thấp, hệ thống treo sau chưa tối ưu, khá cứng

Suzuki XL7

Suzuki XL7 là một dòng xe giá rẻ dòng 7 chỗ của hãng Suzuki, được định vị cao hơn Ertiga. Sở hữu hệ thống động cơ, hộp số đều tương tự như dòng Ertiga. Nhưng có nhiều điểm khác bị khi đã nâng cấp nhiều hơn về thiết kế và tiện ích thiết bị. So với dòng Ertiga, Suzuki XL7 có lối thiết kế với phong cách năng động hơn khi được sở hữu kết cấu như dòng xe SUV. Với hệ thống trang bị hiện đại và phong phú hơn. 

Xe Suzuki XL7
Xe Suzuki XL7

Những phiên bản trong dòng xe Suzuki XL7: 

  • Giá Suzuki XL7 GLX: 599 triệu VNĐ
  • Giá Suzuki XL7 Sport Limited: 639 triệu VNĐ

Ưu điểm Suzuki XL7:

  • Mức giá hợp lý
  • Kiểu dáng SUV mạnh mẽ
  • Nội thất rộng rãi, thoải mái
  • Động cơ hiệu suất 1.5L, vận hành ổn định. 
  • Tiết kiệm nhiên liệu hiệu quả
  • Hệ thống treo tối ưu, ổn định khi xe chạy ở vận tốc cao
  • Trang bị tiện nghi đầy đủ, an toàn. 

Nhược điểm Suzuki XL7:

  • Cách âm chưa tốt, tăng tốc nhanh sẽ có tiếng vọng to vào cabin

Mitsubishi Xpander

Tiếp tục là một dòng xe 7 chỗ có thiết kế mạnh mẽ, ấn tượng được nhiều người dùng ưa chuộng và sử dụng nhất hiện nay. Mitsubishi Xpander là hãng xe Nhật khi mới ra mắt đã có doanh số vượt khủng, qua mặt cả Toyota Innova nổi tiếng. Đây là một dòng ô tô không thể bỏ qua khi đang tìm hiểu về dòng xe 7 chỗ. 

Xpander được nhập khẩu nguyên chiếc chính hãng từ Indonesia về Việt Nam với mức giá bán hợp lý. Sở hữu không gian nội thất rộng rãi, thoải mái khi lái xe. Hiệu suất động cơ 1.5L, kết cấu xe nhỏ gọn cho phép xe có thể chạy nhẹ nhàng và êm ái trên đường. 

Xe Mitsubishi Xpander
Xe Mitsubishi Xpander

Những phiên bản trong dòng xe  Mitsubishi Xpander: 

  • Giá xe Mitsubishi Xpander MT: 555 triệu VNĐ
  • Giá xe Mitsubishi Xpander AT: 630 triệu VNĐ
  • Giá xe Mitsubishi Xpander Cross: 670 triệu VNĐ

Ưu điểm Mitsubishi Xpander:

  • Mức giá hấp dẫn
  • Kiểu dáng khoẻ khoắn mạnh mẽ
  • Tiện nghi được trang bị đầy đủ
  • Nội thất rộng rãi, thoải mái
  • Tích hợp O/D hỗ trợ tăng tốc
  • Hệ thống treo êm ái
  • Tiết kiệm được nhiều nhiên liệu khi sử dụng
  • Cách âm tốt 

Nhược điểm Mitsubishi Xpander:

  • Chưa tích hợp cảm biến lùi
  • Khi ép tăng tốc, động cơ sẽ gầm to
  • Khi chở full tải xe sẽ bị chậm trễ. 

So sánh các dòng xe ô tô mới 500 triệu

So sánh giá bán

Phiên bản xe Giá niêm yết (triệu đồng)
Hyundai Accent từ 427
Mazda 2 từ 479
Suzuki Ciaz từ 494
Suzuki Swift GLX từ 549 
Honda City từ 529
Toyota Vios từ 495
Kia K3 từ 559
Hyundai Elantra 1.6 MT từ 580
Toyota Raize từ 355
Toyota Avanza MT từ 544 
Suzuki Ertiga từ 499 
Toyota Avanza Premio từ 548
Kia Sonet từ 499
Kia Rondo GMT từ 559
Mitsubishi Xpander MT từ 555

So sánh về kích thước

Kích thước xe D x R x C (mm) Chiều dài cơ sở (mm) Khoảng sáng gầm xe (mm) bán kính vào quay (m)
Suzuki Swift GLX 3.840 x 1.735 x 1.495 2.450 120 4.8
Suzuki Ciaz 1.4AT 4.490 x 1.730 x 1.475 2.650 160 5.4
Hyundai Accent 1.4AT 4.440 x 1.729 x 1.460 2.600 150 5.3
Hyundai Elantra 1.6MT 4.620 x 1.800 x 1.450 2.700 150 5.3
Honda City 1.5CVT 4.440 x 1.694 x 1.477 2.600 135 5.61
Mazda 2 Premium sedan 4.340 x 1.695 x 1.470 2.570 140 4.7
Toyota Vios 1.5G CVT 4.425 x 1.730 x 1.475 2.550 133 5.1
Kia Cerato Standard AT 4.640 x 1.800 x 1.450 2.755 150 5.3
Kia K3 4.640 x 1.800 x 1.450  2.700 150 5.2
Kia Sonet  4,120 x 1,790 x 1,642 2500 205 5.3
Mitsubishi Xpander 4.475×1.750x 1.730 2775 205 5.2
Toyota Raize 4030 x 1710 x 1605 2525 200 5.1
Toyota Avanza Premio  4.395 x 1.730 x 1.700 2750 205 4.9

So sánh về trang bị ngoại thất

Trang bị ngoại thất Đèn trước Đèn tự động bật/tắt Đèn tự động cân bằng góc chiếu Mâm
Hyundai Accent 1.4 AT ĐB Bi-Halogen Không 16 inch
Mazda 2 1.5L Premium LED 15 inch
Suzuki Swift GLX Bi-LED Không Không 16 inch
Honda City RS LED Không Không 15 inch
Toyota Vios G LED Không 15 inch
Hyundai Elantra 1.6 MT Halogen Không 15 inch
Suzuki Ertiga Sport Bi-Halogen Không Không 15 inch
Suzuki XL7 GLX LED Không Không 16 inch
Mitsubishi Attrage CVT Pre Bi-LED Không 15 inch
Kia Cerato 2.0AT Pre LED Không 17 inch
Kia K3 LED Không 17 inch
Kia Sonet  LED Không 16 inch
Mitsubishi Xpander Bi-LED Không Không 16 inch
Toyota Raize LED Không 17 inch
Toyota Avanza Premio  LED Không 16 inch

So sánh về trang bị nội thất

Trang bị nội thất Ghế Giải trí Điều hoà
Hyundai Accent 1.4 AT ĐB Da Màn hình 8” – 6 loa Tự động
Mazda 2 1.5L Premium Da Màn hình 7” – 6 loa Tự động
Suzuki Swift GLX Nỉ Màn hình 7” – 6 loa Tự động
Honda City RS Da pha nỉ Màn hình 8” – 8 loa Tự động
Toyota Vios G Da Màn hình 7” – 6 loa Tự động
Hyundai Elantra 1.6 MT Nỉ cao cấp Màn hình 7” – 6 loa Chỉnh tay
Suzuki Ertiga Sport Nỉ Màn hình 10” – 6 loa Tự động
Suzuki XL7 GLX Nỉ Màn hình 10” – 6 loa Tự động
Mitsubishi Attrage CVT Pre Da Màn hình 7” – 4 loa Tự động
Kia Cerato 2.0AT Pre Da Màn hình 8” – 6 loa Tự động
Kia Sonet Deluxe AT Bọc Da Màn hình 8’’ – 6 loa
Toyota Raize Da pha Nỉ Màn hình 9’’ – 6 loa Tự động
Toyota Premio Nỉ Màn hình 4.2″ – 4 loa Tự động
Kia Rondo 2.0 GMT Nỉ Màn hình 4.2’’ – 6 loa Chỉnh tay
Mitsubishi Xpander AT Da Màn hình 10’’ – 6 loa Chỉnh tay

So sánh về trang bị động cơ, khả năng vận hành

So Sánh động cơ xe Động cơ Công suất (mã lực) Hộp số 
Hyundai Accent 1.4 AT ĐB 1.4L 100 mã lực 6AT
Mazda 2 1.5L Premium 1.5L 110 mã lực 6AT
Suzuki Swift GLX 1.2L 82 mã lực CVT
Honda City RS 1.5L 119 mã lực CVT
Toyota Vios G 1.5L 107 mã lực CVT
Hyundai Elantra 1.6 MT 1.6L 128 mã lực 6MT
Suzuki Ertiga Sport 1.5L 103 mã lực 4AT
Suzuki XL7 GLX 1.5L 103 mã lực 4AT
Mitsubishi Attrage CVT Pre 1.2L 78 mã lực CVT
Kia Cerato 2.0AT Pre 2.0L 159 mã lực 6AT
Kia Sonet 1.5L 144 mã lực 6 MT
Toyota Raize 1.5L 140 mã lực CTV
Toyota Premio AT 1.5 L 136 mã lực CTV
Kia Rondo 2.0 GMT 2.0L 194 mã lực 6 MT
Mitsubishi Xpander 1.5L 141 mã lực 4AT

So sánh về trang bị an toàn

Trang bị an toàn Cân bằng điện tử Khởi hành ngang dốc Camera lùi Túi khí
Hyundai Accent 1.4 AT ĐB 6
Mazda 2 1.5L Premium 6
Suzuki Swift GLX Không Không 6
Honda City RS
Toyota Vios G 7
Hyundai Elantra 1.6 MT Không Không
Suzuki Ertiga Sport 2
Suzuki XL7 GLX 2
Mitsubishi Attrage CVT Pre 2
Kia Cerato 2.0AT Pre 6
Kia Sonet Deluxe AT 2
Toyota Raize 6
Toyota Premio Không Không 6
Kia Rondo 2
Mitsubishi Xpander AT 2

Với ngân sách 500 triệu sẽ vẫn còn nhiều hạn chế cho bạn khi lựa chọn mua ô tô, tuy nhiên nếu bạn có kiến thức về thông số, động cơ và khả năng vận hành bạn có thể sở hữu được cho mình một chiếc xe chất lượng với tầm giá 500 triệu.

Với danh sách những dòng xe trên đây, MMK Auto hy vọng bạn có thể lựa chọn được mẫu xe phù hợp với mình. Nếu cần thêm những tư vấn gì đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi để được giải đáp sớm nhất nhé!