Bạn muốn sở hữu một chiếc ô tô nhưng lo lắng với ngân sách tương đối, liệu có mua được xe tốt. 300 triệu mua xe gì? Những dòng xe ở mức giá này liệu có bền không? Bài viết dưới đây MMKAuto sẽ giới thiệu đến bạn những dòng xe giá 300 triệu chất lượng của những thương hiệu nổi tiếng đang được nhiều người khá ưa chuộng hiện nay.

Với 300 triệu nên mua xe gì là hợp lý

Hiện tại thị trường trao đổi mua bán những dòng xe cũ đang phát triển khá mạnh mẽ, mang đến nhiều cơ hội cho những bạn muốn sở hữu những chiếc ô tô giá rẻ. Trong tầm giá 300 triệu, cơ hội lựa chọn cho những loại xe cũ cũng khá nhiều. Nhiều bạn hay lo lắng với ngân sách tương đối, và băn khoăn về 300 triệu mua xe gì? Chỉ có thể mua những dòng xe cũ? 

Trên thực tế với 300 triệu người mua hoàn toàn có thể sở hữu hẳn một dòng xe mới với những thương hiệu nổi tiếng. Với những chiếc xe cỡ nhỏ phục vụ nhu cầu đi lại thường xuyên cho gia đình, hay vận chuyển hành khách một cách thuận tiện bạn có thể tham khảo. 

Nhưng đối với các khách hàng có nhu cầu chỉ mua xe chỉ để làm phương tiện đi lại, hạn chế phát sinh thêm các khoản chi phí khác, thì khách hàng sẽ nghĩ nhiều đến những dòng xe đời cũ với mức giá thành tầm 300 triệu.

Cụ thể, với khoảng tiền này thì khách hàng có thể nhắm đến các loại xe như: Kia Morning đời 2010 – 2014, Chevrolet Spark 2013 – 2015, Hyundai Grand i10 2013 – 2014, Toyota Vios 2010 – 2013, BMW 3-Series 2002 – 2004, Mazda 3 2009 – 2012,.. Theo kinh nghiệm được chia sẻ để đảm bảo khả năng vận hành xe cũ còn tốt, chúng ta nên ưu tiên chọn các xe hơi cũ có thời gian sử dụng dưới 6 năm và mua xe Nhật hơn xe Hàn vì xe Nhật bền bỉ, ít nhanh xuống máy hơn.

1. Kia Morning

Một trong những thương hiệu xe của Hàn Quốc cũng khá phổ biến tại Việt Nam hiện nay. Là mẫu xe nổi tiếng với những mẫu xe có kiểu dáng hiện đại và tiết kiệm nhiên liệu cho xe.

Kia Morning là mẫu xe hatchback hạng A với phân khúc giá rẻ trên thị trường hiện nay. Đặc trưng với phần lưới tản mũi hổ với hệ thống đèn halogen tự động bật tắt. Kia Morning sở hữu nhiều những phiên bản khác nhau cho khách hàng lựa chọn. Ngoài ra, Kia Morning cũng được bến đến là dòng xe cho gia đình với độ bền và đẹp nhẹ nhàng. 

kia-morning-01

Hiện tại mẫu xe này có đến 6 phiên bản đều nằm trong tầm giá từ 300 – 400 triệu.  Có thể kể đến là: 

  • Phiên bản Deluxe: 349 triệu VNĐ
  • Phiên bản MT: Giá 304 triệu VNĐ 
  • Phiên bản X-Line: 439 triệu VNĐ 
  • Phiên bản Luxury: 383 triệu VNĐ
  • Phiên bản GT-Line: 439 triệu VNĐ
  • Phiên bản Standard AT: 329 triệuVNĐ

Ưu điểm:

  • Phong cách thể thao, năng động
  • Nhỏ gọn, linh hoạt ở các con phố đông người
  • Trang bị đầy đủ các thiết bị an toàn trong mức cơ bản
  • Nội thất đa dạng ở các phiên bản khác nhau 

Nhược điểm:

  • Không gian bên trong xe hơi hẹp
  • Cách âm không tốt
  • Chạy ổn định với vận tốc 100km/h

2. Hyundai Grand i10

Là dòng xe với thiết kế cả 2 dòng sedan và hatchback đều nằm trong phân khúc loại xe hạng A với bao gồm 3 phiên bản của hãng Hyundai Grand. Trước đây Hyundai Grand i10 từng gây tiếng vang lớn trên thị trường với doanh số ô tô bán ra đạt mức bất ngờ. Thiết kế với phong cách cá tính, với những đường nét sắc sảo hiện đại. 

Được nhiều khách hàng lựa chọn bởi khả năng vận hành chất lượng. Sở hữu động cơ Kappa với dung tích 1,2L giúp xe có thể chạy êm ái trong thành phố và kể cả những con đường sỏi dốc. 

Với khả năng tiết kiệm được nhiên liệu cao khi trang bị động cơ 3 xi-lanh TGDi 1,0L độc quyền của hàng, kết hợp với công suất 100 mã lực ( 73.5 kW), momen xoắn 172Nm cho cả 2 bản xe Sedan và hatback. Giá bán cũng khá phù hợp với những bạn có mức thu nhập tầm trung. 

hyundai-grand-i10-01

Những mẫu giá bạn có thể tham khảo của dòng xe này là: 

  • Bản Hatchback
  • Hyundai Grand i10 1.2 MT Tiêu chuẩn: 360 triệu VNĐ
  • Hyundai Grand i10 1.2 MT: 405 triệu VNĐ
  • Hyundai Grand i10 1.2 AT: 435 triệu VNĐ 
  • Bản Sedan
  • Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT Tiêu chuẩn: 380 triệu VNĐ
  • Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT: 425 triệu VNĐ
  • Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 AT: 455 triệu VNĐ

Ưu điểm:

  •  Không gian nội thất bên trong xe rộng rãi 
  • Trang bị nội thất hiện đại
  • Vận hành ổn định, động cơ mạnh mẽ
  • Tích hợp hệ thống kiểm soát hành trình (cruise control)
  • Tiết kiệm nhiên liệu cho xe

Nhược điểm:

  • Không có hệ thống điều hoà tự động, chỉ có chỉnh tay
  • Chất lượng âm thanh chưa được tối ưu 
  • Màn hình trên xe chưa thể hiện được Full HD

3. Toyota Wigo

Một trong những dòng xe được sản xuất từ Nhật Bản với khả năng tiết kiệm nhiên liệu đạt mức tối đa cho xe. Với độ bền bỉ được chú trọng ở dòng xe này, thích hợp cho những kiểu xe của gia đình. Toyota Wigo được thiết kế với kiểu dáng Hatchback tiện lợi, nhỏ gọn. Là dòng xe giá rẻ ra mắt sau Kia Morning và Hyundai Grand i10 nhưng Toyota đã nhanh chóng tiếp cận đến khách hàng với sức hút riêng biệt của dòng xe này.

Xe Toyota Wigo
Xe Toyota Wigo

Nhỉnh hơn một chút về phần kích thước so với dòng xe Kia Morning. Phần đầu ấn tượng với lưới tản nhiệt hình thang, cùng với bộ đèn pha và đèn LED chạy vào ban ngày, Hiện tại mẫu xe này cũng đã cho ra 2 phiên bản:  

  • Wigo 1.2MT: 352 triệu VNĐ
  • Wigo 1.2AT: 384 triệu VNĐ 

Ưu điểm:

  • Thiết kế nhỏ gọn, thuận tiện đi lại
  • Nội thất rộng rãi, thoáng
  • Chứng nhận 4 sao của Asean NCAP về độ an toàn
  • Tiết kiệm nhiên liệu
  • Động cơ bền bỉ.  

Nhược điểm:

  • Khả năng cách âm kém
  • Nội thất ít thẩm mỹ 
  • Phần ghế thứ 2 được dựng thẳng đứng, khá mỏi. 

4. VinFast Fadil   

Một thương hiệu Việt Nam không thể nào bỏ lỡ là dòng Vinfast Fadil. Đây là dòng xe thuộc bản hatchback, hạng A được sản xuất và tung ra thị trường vào năm 2018, tạo được một tiếng vang khá lớn ở thị trường Việt Nam. Fadil với kiểu dáng châu Âu hiện đại, năng động phù hợp cho những khu vực đô thị. 

Fadil hiện tại cũng đã sản xuất làm 3 phiên bản: Với bản tiêu chuẩn – Base, bản nâng cao – Plus và bản cao cấp – Premium. Các phiên bản đều được sở hữu những tính năng riêng biệt nên tùy vào nhu cầu của khách hàng để lựa chọn ra sản phẩm phù hợp.  

Xe VinFast Fadil   
Xe VinFast Fadil

Hiện tại Vinfast Fadil cũng đang có 3 phiên bản

  •  Phiên bản Tiêu chuẩn: 336 triệu VNĐ
  •  Phiên bản Nâng cao: 363 triệu VNĐ
  •  Phiên bản Cao cấp: 395 triệu VNĐ

Ưu điểm:  

  • Khả năng cách âm tốt
  • Cách âm cho xe tốt
  • Hệ thống vận hành ổn định 
  • Chi phí bảo dưỡng nhiều ưu đãi
  • Nhiều chính sách bảo hành cho người mua
  • Giá bán hợp lý. 
  • Giá bán phù hợp 

Nhược điểm:

  • Không gian ghế còn hơi nhỏ
  • Không gian cốp xe nhỏ
  • Trụ chữ A chưa được tối ưu
  • Cửa đóng của dòng Fadil hơi khó hơn xe khác

5. Mitsubishi Attrage

Là hãng xe nổi tiếng của Nhật Bản, Mitsubishi Attrage là phân khúc hạng B của loại xe Sedan. Nhiều tính năng hữu dụng và tiết kiệm được nhiều nhiên liệu, đây là dòng xe thuộc trong top những dòng xe có giá 300 triệu đáng mua nhất hiện nay. 

Xe được thiết kế thu hút khách hàng bởi một vẻ đẹp sang trọng ở đầu xe được tạo hình hốc gió chữ X kết hợp với calang và đèn pha LED mang lại sự sang trọng, đẳng cấp. Với công suất cực đại 78 mã lực động cơ 1,2 L momen xoắn là 100Nm giúp xe vận hành ổn định và bền bỉ.  

Xe Mitsubishi Attrage
Xe Mitsubishi Attrage

Giống như nhiều dòng xe khác, Mitsubishi Attrage cũng phân loại với 3 phiên bản: 

  • Phiên bản MT: 375 triệu VNĐ
  • Phiên bản CVT: 460 triệu VNĐ
  •  Phiên bản CVT Premium: 485 triệu VNĐ

Ưu điểm:

  • Không gian xe rộng rãi, thoải mái
  • Thiết kế hiện đại, sang trọng
  • Tiết kiệm nhiên liệu

Nhược điểm:

  • Cách âm không cao
  • Vô lăng trả còn chậm
  • Không cân đối với tổng thể xe
  • Động cơ 1.2L mạnh mẽ, vận hành ổn định

6. Kia Soluto

Tiếp tục là một mẫu xe của nhà Kia. Góp mặt trong danh sách những dòng xe giá 300 triệu đáng mua, tuy không có gì quá khác biệt so với dòng Kia Morning nhưng dòng xe này sở hữu những ưu điểm lớn. Thuộc dòng xe sedan hạng B, và thiết kế vẫn giữ được lưới tản nhiệt mũi hổ đặc trưng.  

Dùng động cơ với dung tích 1.4L, cho ra công suất 94 mã lực. Với 2 phiên bản Deluxe được kết nối với Android Auto và Apple CarPlay. Giúp phục vụ tốt nhất nhu cầu lái xe cho khách hàng. 

Xe Kia Soluto
Xe Kia Soluto

Hiện Kia Soluto cũng đã được chia thành nhiều phiên bản với mức giá khác nhau: 

  •  Phiên bản Kia Soluto MT: 369 triệu VNĐ
  • Phiên bản Kia Soluto MT Deluxe: 404 triệu VNĐ
  • Phiên bản Kia Soluto AT Deluxe: 429 triệu VNĐ
  • Phiên bản Kia Soluto AT Luxury: 469 triệu VNĐ

Ưu điểm:

  • Vô-lăng hiện đại, nhẹ nhàng
  • Động cơ mạnh mẽ
  • Tiết kiệm được tối đa nhiên liệu
  • Giá xe rẻ
  • Thiết kế đẹp, sang trọng
  • Không gian khá thoáng, rộng rãi 

Nhược điểm:

  • Cách âm xe chưa được tối ưu
  • Thiết kế ghế trước không có gác tay
  • Tựa đầu ghế sau không linh hoạt
  • Cốp xe không có nút bấm

7. Suzuki Celerio 

Suzuki Celerio được ra mắt ở Ấn Độ vào năm 2014, và được phân phối đến Việt Nam Vào năm 2017. Khách hàng thường cảm thấy khá thiện cảm khi lần đầu sử dụng chiếc xe này. Với thiết kế nhỏ gọn, với những đường nét mềm mại, xe mang lại cảm giác nhẹ nhàng.  

Theo thông tin từ nhà sản xuất công bố, khả năng tiêu hao năng lượng cho dòng xe này đạt được mức thấp nhất. Nhờ vào động cơ 1.0 L với công suất 68 mã lực, trang bị những thiết bị an toàn cho người dùng ở mức đủ dùng. Không sở hữu quá nhiều phiên bản, nhưng những phiên bản mà Suzuki Celerio tung ra đều được đảm bảo về mặt chất lượng và chỉnh chu nhất.

Xe Suzuki Celerio 
Xe Suzuki Celerio

Hai phiên bản chính thức được tung ra là:

  • Phiên bản Suzuki Celerio MT: 329 triệu VNĐ
  • Phiên bản Suzuki Celerio CVT: 359 triệu VNĐ

Ưu điểm:

  • Nội thất thoáng, rộng rãi
  • Khoang hành lý rộng chứa được nhiều vật dụng
  • Công nghệ được trang bị đủ dùng
  • Thiết kế nhỏ gọn, thuận tiện

Nhược điểm:

  • Thiết kế nội thất sơ sài, chưa bắt mắt
  • Công nghệ và tiện nghi chưa tối ưu
  • Động cơ chưa không có gì quá nổi bật 

8. Mitsubishi Mirage

Là mẫu xe được khách hàng đánh giá là rẻ bền, thiết kế gọn nhẹ với khả năng hoạt động tối ưu, phù hợp với khách hàng đi lại thuận tiện trong thành phố. Với phần đầu xe và thân xe khá nổi bật với các đường nét khoẻ khoắn, bên cạnh đó vẫn còn điểm trừ về thiết kế là phần đuôi khá rườm rà tạo cảm giác không được gọn đẹp cho xe. 

mitsubishi-mirage-01

Nội thất xe được chú trọng hơn khi thiết ghế khá gọn gàng, sắp xếp hợp lý và trang bị cũng chỉ ở mức đủ dùng. Với động cơ 1.2L và công suất cực đại lên đến 77 mã lực. Mitsubishi Mirage được phân loại thành 4 phiên bản riêng biệt và 6 màu chủ đạo: 

  • Phiên bản 1.2 MT: 380 triệu VNĐ
  • Phiên bản 1.2 MT Eco: 345 triệu VNĐ 
  • Phiên bản 1.2 AT: 450 triệu VNĐ
  • Phiên bản 1.2 AT Eco: 415 triệu VNĐ  

Ưu điểm:

  • Thiết kế nhỏ gọn, thuận tiện
  • Vận hành ổn định
  • Tích hợp chức năng an toàn đảm bảo

Nhược điểm:

  • Thiết kế đơn giản chưa nổi bật
  • Trang thiết bị trên xe đạt mức cơ bản  

9. Chevrolet Spark

Hãng Chevrolet đã quá quen thuộc trong ngành công nghiệp ô tô tại Việt Nam. Chevrolet hiện đã phân phối trên 140 quốc gia. Các mẫu xe của thương hiệu này được khá nhiều người quan tâm và ưa chuộng. Là dòng xe đầu tiên khi nhắc đến những mẫu xe hatback 5 cửa hạng A. 

Với lối thiết kế trẻ trung hiện đại không thua kém gì những dòng xe Kia Morning hay Toyota Wigo, đây là dòng xe cạnh tranh mạnh mẽ với tầm khúc 300 triệu. Lưới tản nhiệt kép ở phần đầu và nửa trên nối liền với mạch cụm đèn, phía dưới được thiết kế hình mũi hổ mang đến cảm giác cứng cáp, mạnh mẽ. Bên trong được đầu tư đầy đủ các nền tảng công nghệ, phục vụ nhu cầu giải trí cho khách hàng. 

Xe Chevrolet Spark
Xe Chevrolet Spark

Chevrolet Spark hiện được phân loại làm 3 phiên bản: 

  • Chevrolet Spark Duo: 299 triệu VNĐ
  • Chevrolet Spark LS: 359 triệu VNĐ
  • Chevrolet Spark LT: 389 triệu VNĐ

Ưu điểm:

  • Thiết kế nhỏ gọn, thuận tiện
  • Diện mạo hiện đại, khỏe khoắn
  • Tiết kiệm chi phí bảo hành
  • Tiết kiệm tối đa nhiên liệu

Nhược điểm:

  • Động cơ chưa mạnh, vẫn còn khá yếu
  • Hệ thống cách âm kém
  • Thiết bị công nghệ không nhiều

So sánh các mẫu xe tầm giá 300 triệu

So sánh về trang bị ngoại thất 

Trang bị ngoại thấtĐèn trướcĐèn ban ngàyGương chỉnh – gập điệnMâm
Kia Morning LuxuryBi- HalogenLEDCó15 inch
Hyundai i10 MTHalogenLEDCó14 inch
Toyota Wigo ATHalogenKhôngCó14 inch
VinFast Fadil Tiêu chuẩnHalogenHalogenCó thêm sấy15 inch
Mitsubishi Attrage MTHalogenKhôngGập cơ15 inch
Kia Soluto MTHalogenKhôngGập cơ14 inch
Suzuki Celerio HalogenHalogenCó14 inch
Mitsubishi MirageHalogenLedCó 15 inch
Chevrolet Spark HalogenLedCó15 inch

Trang bị nội thất

Trang bị nội thấtVô lăngGhếGiải tríĐiều hoà
Kia Morning LuxuryBọc daDaMàn hình 7” – 4 loaTự động
Hyundai i10 MTBọc daNỉMàn hình 7” – 4 loaChỉnh tay
Toyota Wigo ATUrethaneNỉMàn hình 7” – 4 loaChỉnh tay
VinFast Fadil Tiêu chuẩnUrethaneDa tổng hợpMàn hình tiêu chuẩn – 6 loaChỉnh tay
Mitsubishi Attrage MTUrethaneNỉMàn hình tiêu chuẩn – 2 loaChỉnh tay
Kia Soluto MTUrethaneNỉMàn hình tiêu chuẩn – 4 loaChỉnh tay
Suzuki Celerio DaNỉMàn hình 7” – 4 loaChỉnh tay
Mitsubishi MirageDaNỉMàn hình 7” – 4 loaChỉnh tay
Chevrolet Spark –NỉMàn hình 7” – 4 loaChỉnh tay

Động cơ và hộp số

Thông số kỹ thuậtĐộng cơCông suấtHộp số
Kia Morning Luxury1.25L83 mã lực4AT
Hyundai i10 MT1.25L87 mã lực5MT
Toyota Wigo AT1.2L87 mã lực5MT
VinFast Fadil Tiêu chuẩn1.4L98 mã lựcCVT
Mitsubishi Attrage MT1.2L78 mã lực5MT
Kia Soluto MT1.4L94 mã lực5MT
Suzuki Celerio 1.0L68 mã lực5 MT
Mitsubishi Mirage1.2L77 mã lựcCVT
Chevrolet Spark 1.2L80 mã lực5 MT

Trang bị an toàn

Trang bị an toànCân bằng điện tửKhởi hành ngang dốcCamera lùiTúi khí
Kia Morning LuxuryKhôngKhôngCó2
Hyundai i10 MTKhôngKhôngCó2
Toyota Wigo ATKhôngKhôngCó2
VinFast Fadil Tiêu chuẩnCóCóKhông2
Mitsubishi Attrage MTKhôngKhôngKhông2
Kia Soluto MTKhôngKhôngKhông2
Suzuki Celerio Không KhôngKhông 2
Mitsubishi MirageKhông CóCó2
Chevrolet Spark Không Có Không 2

Bảng giá mẫu xe dưới 300 triệu

Dưới đây là bảng giá của những dòng xe ở phân khúc 300 triệu, hy vọng bạn sẽ chọn được cho mình mẫu xe ưng ý nhất. 

Mẫu xeGiá bán
Kia Morning Standard MT304 triệu
Kia Morning Standard AT329 triệu
Kia Morning Deluxe349 triệu
Kia Morning Luxury383 triệu
Hyundai i10 MT Base hatchback360 triệu
Hyundai i10 MT Base sedan380 triệu
Toyota Wigo MT352 triệu
Toyota Wigo AT384 triệu
VinFast Fadil Tiêu chuẩn382 triệu
Mitsubishi Attrage MT375 triệu
Kia Soluto MT369 triệu
Suzuki Celerio MT329 triệu
Mitsubishi Mirage MT380 triệu
Chevrolet Spark Duo299 triệu 

Trên thị trường hiện nay, có khá nhiều các dòng xe với tầm giá 300 triệu. Tùy vào nhu cầu của khách hàng mà có thể lựa chựa chọn những mẫu xe với các ưu điểm khác nhau. Với những dòng xe trên mà MMK Auto đã giới thiệu, hi vọng sẽ giúp ích đến bạn. Hãy tiếp tục theo dõi MMK Auto để có thể cập nhật thêm nhiều dòng xe mới hơn nữa. 

MMK Auto – Hệ Thống Chăm Sóc Và Độ Xe Toàn Quốc

Đánh Giá Bài Viết